Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ramble on
[phrase form: ramble]
01
nói dông dài, nói lan man
to talk or write in a long, unfocused, and aimless way
Các ví dụ
He tends to ramble on in meetings, making them longer than necessary.
Anh ấy có xu hướng lan man trong các cuộc họp, khiến chúng kéo dài hơn mức cần thiết.



























