rainless
rain
ˈreɪn
rein
less
ləs
lēs
/ɹˈe‍ɪnləs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rainless"trong tiếng Anh

rainless
01

không mưa, khô hạn

marked by the absence of rain
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rainless
so sánh hơn
more rainless
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their vacation was planned for a rainless week at the beach.
Kỳ nghỉ của họ được lên kế hoạch cho một tuần không mưa ở bãi biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng