Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Railway
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
railways
Các ví dụ
She took a scenic journey on the mountain railway.
Cô ấy đã có một hành trình đẹp như tranh trên đường sắt núi.
02
đường sắt, hệ thống đường sắt
a system or network of tracks with the trains, organization, and people needed to operate them
Dialect
British



























