raider
rai
ˈreɪ
rei
der
riderraiser

Định nghĩa và ý nghĩa của "raider"trong tiếng Anh

Raider
01

kẻ cướp công ty, nhà đầu tư săn mồi

a corporate investor who intends to take over a company by buying a controlling interest in its stock and installing new management 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
raiders
02

kẻ cướp bóc, kẻ đột kích

a person who attacks to steal or take goods, often in war or conflict 
Các ví dụ
The raider took their food. 

Kẻ cướp đã lấy thức ăn của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng