raft
raft
ræft
rāft
/ɹˈɑːft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raft"trong tiếng Anh

01

đi bằng bè, du ngoạn bằng bè

travel by raft in water
to raft definition and meaning
02

làm thành bè, tạo ra bè

make into a raft
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
raft
ngôi thứ ba số ít
rafts
hiện tại phân từ
rafting
quá khứ đơn
rafted
quá khứ phân từ
rafted
03

vận chuyển bằng bè, đi trên bè

transport on a raft
01

, mảng

a board that is consisted of long pieces of a wood, reed, etc. tied together, which people use to sail or float on water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rafts
Các ví dụ
The explorers used a raft to navigate through the jungle waterways.
Những nhà thám hiểm đã sử dụng một để điều hướng qua các đường thủy trong rừng.
02

bè móng, tấm nổi

a foundation (usually on soft ground) consisting of an extended layer of reinforced concrete
03

một đám đông, một đống

people or things in high numbers or amounts
Các ví dụ
She received a raft of emails after her article was published online.
Cô ấy nhận được hàng loạt email sau khi bài viết của cô được đăng tải trực tuyến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng