Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Radiation therapy
01
xạ trị
a medical treatment that uses high doses of radiation to target and destroy or shrink cancer cells, preventing them from dividing and growing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
radiation therapies
Các ví dụ
My grandfather underwent radiation therapy to treat his cancer.
Ông tôi đã trải qua xạ trị để điều trị bệnh ung thư của mình.



























