Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
radiation sickness
/ɹˌeɪdɪˈeɪʃən sˈɪknəs/
Radiation sickness
01
bệnh phóng xạ
illness caused by exposure to high levels of radiation, leading to symptoms like nausea and weakness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Patients undergoing radiation therapy for cancer sometimes encounter mild forms of radiation sickness.
Bệnh nhân trải qua xạ trị ung thư đôi khi gặp các dạng nhẹ của bệnh nhiễm xạ.



























