racketeering
Pronunciation
/ˌɹækɪˈtɪɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "racketeering"trong tiếng Anh

Racketeering
01

tội tống tiền có tổ chức, tội phạm có tổ chức

the act of engaging in organized illegal activities, especially for profit through extortion, bribery, or fraud
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company was implicated in racketeering for falsifying contracts.
Công ty đã bị buộc tội tội tống tiền vì làm giả hợp đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng