Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Racing
01
đua
a competitive sport involving the contest of speed, usually performed using vehicles or animals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
racings
02
đua xe, cuộc đua tốc độ
the offense of driving a vehicle at high speeds in competition with others on public roads
Các ví dụ
Racing on public roads is dangerous and illegal because it endangers the safety of drivers and pedestrians alike.
Đua xe trên đường công cộng nguy hiểm và bất hợp pháp vì nó gây nguy hiểm cho an toàn của cả người lái xe và người đi bộ.



























