Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quorum
01
quorum, số lượng tối thiểu cần thiết
the minimum number of people that must be present for a meeting to officially begin or for decisions to be made
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quorums
Các ví dụ
The committee waited for fifteen minutes past the scheduled start time to allow more members to arrive and reach the quorum.
Ủy ban đã chờ mười lăm phút sau thời gian bắt đầu theo kế hoạch để cho phép thêm thành viên đến và đạt được quorum.



























