Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quorum
01
quorum, số lượng tối thiểu cần thiết
the minimum number of people that must be present for a meeting to officially begin or for decisions to be made
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quorums
Các ví dụ
The board meeting could not proceed as scheduled because there was not enough members present to meet the quorum requirement.
Cuộc họp hội đồng không thể tiến hành như dự kiến vì không có đủ thành viên tham dự để đáp ứng yêu cầu quorum.



























