to quickstep
Pronunciation
/kwˈɪkstɛp/
quickstepped

Định nghĩa và ý nghĩa của "quickstep"trong tiếng Anh

to quickstep
01

thực hiện điệu quickstep, nhảy điệu quickstep

perform a quickstep
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
quickstep
ngôi thứ ba số ít
quicksteps
hiện tại phân từ
quickstepping
quá khứ đơn
quickstepped
quá khứ phân từ
quickstepped
Quickstep
01

bước nhanh, quickstep

a lively ballroom dance with fast-paced movements and syncopated rhythms, often danced by couples in a closed position
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quicksteps
Các ví dụ
She practiced the quickstep for the dance competition.
Cô ấy đã luyện tập điệu quickstep cho cuộc thi khiêu vũ.
02

nghỉ hưu, không đủ điều kiện

retire or become ineligible because of old age or infirmity
03

bước nhanh, hành quân nhanh

military march accompanying quick time
04

quickstep, bước nhanh

a music that is intended for a couple dance involving a lot of quick steps
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng