quantitative
quan
ˈkwɒn
kvon
ti
ti
ta
tive
tɪv
tiv
qualitative

Định nghĩa và ý nghĩa của "quantitative"trong tiếng Anh

quantitative
01

định lượng, số lượng

related to or involving numbers or amounts, not quality 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The study used quantitative data to analyze the correlation between income and happiness. 

Nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu định lượng để phân tích mối tương quan giữa thu nhập và hạnh phúc.

02

định lượng, có nhịp điệu

(of verse or poetry) employing a metric system based on the relative duration of syllables 
Các ví dụ
Ancient Greek poetry is largely quantitative in nature. 

Thơ ca Hy Lạp cổ đại phần lớn mang tính định lượng về bản chất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng