Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quantitative
01
định lượng, số lượng
related to or involving numbers or amounts, not quality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The quantitative research method involved surveys with numerical data to measure customer satisfaction.
Phương pháp nghiên cứu định lượng bao gồm các cuộc khảo sát với dữ liệu số để đo lường sự hài lòng của khách hàng.
02
định lượng, có nhịp điệu
(of verse or poetry) employing a metric system based on the relative duration of syllables
Các ví dụ
The poet experimented with quantitative patterns in his lines.
Nhà thơ đã thử nghiệm với các mẫu định lượng trong các dòng thơ của mình.
Cây Từ Vựng
quantitatively
quantitative
quantity
quant



























