to quantify
quan
ˈkwɒn
kvon
ti
ti
fy
faɪ
fai

Định nghĩa và ý nghĩa của "quantify"trong tiếng Anh

to quantify
01

định lượng, đo lường

to measure or express something as a number or amount 
Transitive: to quantify sth
to quantify definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
quantify
ngôi thứ ba số ít
quantifies
hiện tại phân từ
quantifying
quá khứ đơn
quantified
quá khứ phân từ
quantified
Các ví dụ
The researchers will quantify the amount of rainfall in millimeters. 

Các nhà nghiên cứu sẽ định lượng lượng mưa bằng milimét.

02

định lượng, biểu thị bằng số lượng

to clarify or express the specific quantity or extent of a term or symbol by using a quantifier 
Transitive: to quantify a term or symbol
Các ví dụ
In logic, you need to quantify statements to specify whether they apply universally or only to some cases. 

Trong logic, bạn cần định lượng các câu lệnh để xác định xem chúng áp dụng phổ biến hay chỉ cho một số trường hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng