quandary
quan
ˈkwɑn
kvaan
da
ry
ri
ri
/kwˈɒndəɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quandary"trong tiếng Anh

Quandary
01

tình thế tiến thoái lưỡng nan, khó xử

a state of uncertainty about what decision to make in a challenging situation
quandary definition and meaning
Các ví dụ
They found themselves in a quandary over which path to take.
Họ thấy mình trong một tình thế khó xử về việc nên chọn con đường nào.
02

tình thế khó xử, tình huống có vấn đề

a problematic situation
Các ví dụ
The city 's housing quandary worsened with each passing year.
Tình thế khó xử về nhà ở của thành phố ngày càng tồi tệ hơn qua từng năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng