Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Quadratic
01
phương trình bậc hai
an equation where the highest power of the variable is squared
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quadratics
Các ví dụ
The roots of the quadratic x2 − 4 = 0 are x=2 and x=−2.
Các nghiệm của phương trình bậc hai x2 − 4 = 0 là x=2 và x=−2.
quadratic
01
bậc hai, toán bậc hai
involving the second and no higher power of a quantity or degree
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Cây Từ Vựng
biquadratic
quadratic
quadrate
quad
rate



























