banishment
ba
ˈbæ
nish
nɪʃ
nish
ment
mənt
mēnt
/bˈænɪʃmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "banishment"trong tiếng Anh

Banishment
01

lưu đày, trục xuất

the act of forcing someone to leave a place or country as a punishment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The king sentenced the traitor to banishment.
Nhà vua kết án kẻ phản bội phải lưu đày.
02

sự lưu đày, sự tẩy chay

the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng