putt
putt
pət
pēt
British pronunciation
/pˈʌt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "putt"trong tiếng Anh

01

đánh bóng nhẹ, thực hiện cú putt

to gently hit the golf ball towards the hole on the green
example
Các ví dụ
He putt with a smooth, steady stroke.
Anh ấy thực hiện cú putt với một cú đánh nhẹ nhàng, ổn định.
02

đánh một cú putt, thực hiện một cú putt

hit a putt
01

cú putt, cú đánh bằng gậy putter

hitting a golf ball that is on the green using a putter
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store