pussycat
Pronunciation
/ˈpʊsiˌkæt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pussycat"trong tiếng Anh

Pussycat
01

mèo con, mèo cưng

a familiar term used to refer to domestic cats in a playful or endearing manner
pussycat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pussycats
02

người dễ tính, người hiền lành

a person who is regarded as easygoing and agreeable
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng