Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to push through
[phrase form: push]
01
chen lấn, đẩy qua
to forcefully make one's way out or through a physical barrier or a crowd
Các ví dụ
She pushed through the throng of fans to reach the stage.
Cô ấy đẩy qua đám đông người hâm mộ để đến sân khấu.
02
thông qua, đẩy mạnh việc thông qua
to successfully get a law or proposal officially approved
Các ví dụ
Despite the initial backlash, the committee pushed through the changes to the curriculum.
Bất chấp phản ứng ban đầu, ủy ban đã thông qua những thay đổi đối với chương trình giảng dạy.



























