Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Purview
01
phạm vi quyền hạn, lĩnh vực hoạt động
the scope or range of authority, influence, or activity that someone or something has
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The decision on foreign policy matters lies within the purview of the President's authority.
Quyết định về các vấn đề chính sách đối ngoại nằm trong phạm vi quyền hạn của Tổng thống.
02
tầm nhìn, phạm vi hiểu biết
the range of vision, insight, or understanding
Các ví dụ
As a detective, he often worked tirelessly to expand his purview, seeking clues and evidence beyond the obvious.
Là một thám tử, anh ấy thường làm việc không mệt mỏi để mở rộng tầm nhìn của mình, tìm kiếm manh mối và bằng chứng vượt ra ngoài những điều hiển nhiên.



























