bandsman
band
ˈbænd
bānd
sman
zmən
zmēn
landsman

Định nghĩa và ý nghĩa của "bandsman"trong tiếng Anh

Bandsman
01

nhạc công trong ban nhạc, thành viên ban nhạc

a musician who plays in a band, typically referring to a military or brass band 
bandsman definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
bandsmen
giống đực số ít
bandsman
giống cái số ít
bandswoman
neutral form
band member
Các ví dụ
The bandsman marched proudly in the parade, playing his trumpet with precision. 

Nhạc công diễu hành đầy tự hào trong cuộc diễu hành, chơi kèn của mình một cách chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng