Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to purchase
01
mua, sắm
to get goods or services in exchange for money or other forms of payment
Transitive: to purchase goods or services
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
purchase
ngôi thứ ba số ít
purchases
hiện tại phân từ
purchasing
quá khứ đơn
purchased
quá khứ phân từ
purchased
Các ví dụ
Consumers often purchase goods and services to meet their needs and desires.
Người tiêu dùng thường mua hàng hóa và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu và mong muốn của họ.
Purchase
01
mua sắm, sự mua
the act of acquiring something by paying for it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
purchases
Các ví dụ
The purchase of the car required careful budgeting.
Việc mua chiếc xe đòi hỏi phải lập ngân sách cẩn thận.
02
mua sắm, sự mua
a thing obtained through buying
Các ví dụ
Her latest purchase was a vintage dress.
Mua sắm mới nhất của cô ấy là một chiếc váy cổ điển.
03
điểm bám, chỗ dựa
the grip or advantage gained through positioning or leverage, enabling force to be applied effectively
Các ví dụ
The climber sought a good purchase on the rock face.
Người leo núi tìm kiếm một điểm bám tốt trên vách đá.
Cây Từ Vựng
purchaser
purchasing
repurchase
purchase



























