Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to purchase
01
mua, sắm
to get goods or services in exchange for money or other forms of payment
Transitive: to purchase goods or services
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
purchase
ngôi thứ ba số ít
purchases
hiện tại phân từ
purchasing
quá khứ đơn
purchased
quá khứ phân từ
purchased
Các ví dụ
The company decided to purchase new equipment to improve its manufacturing processes.
Công ty quyết định mua thiết bị mới để cải thiện quy trình sản xuất.
Purchase
01
mua sắm, sự mua
the act of acquiring something by paying for it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
purchases
Các ví dụ
The store confirmed the purchase at the register.
Cửa hàng xác nhận việc mua hàng tại quầy thu ngân.
02
mua sắm, sự mua
a thing obtained through buying
Các ví dụ
Each purchase must be tracked for inventory.
Mua hàng phải được theo dõi cho kho hàng.
03
điểm bám, chỗ dựa
the grip or advantage gained through positioning or leverage, enabling force to be applied effectively
Các ví dụ
A lever needs proper purchase to lift heavy loads.
Một đòn bẩy cần có điểm tựa thích hợp để nâng các tải trọng nặng.
Cây Từ Vựng
purchaser
purchasing
repurchase
purchase



























