puppeteer
Pronunciation
/pəpəˈtiɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "puppeteer"trong tiếng Anh

Puppeteer
01

người điều khiển con rối, nghệ sĩ múa rối

a person who manipulates and controls puppets in a performance, such as a puppet show or theater production
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
puppeteers
Các ví dụ
The puppeteer designed and crafted unique hand puppets for a whimsical puppetry performance.
Người điều khiển rối đã thiết kế và chế tạo những con rối tay độc đáo cho một buổi biểu diễn múa rối kỳ lạ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng