Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Puppet show
01
buổi biểu diễn múa rối, nhà hát múa rối
a theatrical performance in which puppets are used to convey a story or entertain an audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
puppet shows
Các ví dụ
The puppet show told a heartwarming tale of friendship and adventure.
Buổi biểu diễn múa rối kể một câu chuyện cảm động về tình bạn và cuộc phiêu lưu.



























