puppet show
pu
ˈpʌ
pa
ppet
pɪt
pit
show
ʃəʊ
shew

Định nghĩa và ý nghĩa của "puppet show"trong tiếng Anh

Puppet show
01

buổi biểu diễn múa rối, nhà hát múa rối

a theatrical performance in which puppets are used to convey a story or entertain an audience 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
puppet shows
Các ví dụ
The puppet show featured a variety of characters, each with its own unique personality. 

Buổi biểu diễn múa rối có nhiều nhân vật, mỗi nhân vật có tính cách độc đáo riêng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng