puppet show
Pronunciation
/pˈʌpɪt ʃˈoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "puppet show"trong tiếng Anh

Puppet show
01

buổi biểu diễn múa rối, nhà hát múa rối

a theatrical performance in which puppets are used to convey a story or entertain an audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
puppet shows
Các ví dụ
The puppet show told a heartwarming tale of friendship and adventure.
Buổi biểu diễn múa rối kể một câu chuyện cảm động về tình bạn và cuộc phiêu lưu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng