punter
pun
ˈpʌn
pan
ter
punsterputterpinterpunker

Định nghĩa và ý nghĩa của "punter"trong tiếng Anh

Punter
01

người ngây thơ, người dễ bị lừa

a person mocked for being naive, gullible, or easily exploited 
Dialectbritish flagBritish
punter definition and meaning
disapproving
slang
Các ví dụ
Don't be a punter and fall for that scam. 

Đừng là một kẻ ngây thơ và đừng mắc bẫy lừa đảo đó.

02

cầu thủ chuyên đá bóng xa, punter

an American football player who specializes in punting the ball to the opposing team, usually on fourth down, to change field position 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
punters
Các ví dụ
He's the team's punter and also handles kickoffs. 

Anh ấy là punter của đội và cũng thực hiện các cú đá bắt đầu.

03

người đặt cược, tay chơi

someone who bets 
04

người chèo thuyền, người lái đò

someone who propels a boat with a pole 
05

công cụ ngắt kết nối cưỡng bức, chương trình ngắt kết nối cưỡng bức

a tool or program that forcibly disconnects users from an online chat or server 
slang
Các ví dụ
Someone used a punter to boot me from the chat. 

Ai đó đã dùng một punter để đuổi tôi khỏi cuộc trò chuyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng