Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Punter
01
người ngây thơ, người dễ bị lừa
a person mocked for being naive, gullible, or easily exploited
Dialect
British
disapproving
slang
Các ví dụ
Don't be a punter and fall for that scam.
Đừng là một kẻ ngây thơ và đừng mắc bẫy lừa đảo đó.
02
cầu thủ chuyên đá bóng xa, punter
an American football player who specializes in punting the ball to the opposing team, usually on fourth down, to change field position
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
punters
Các ví dụ
He's the team's punter and also handles kickoffs.
Anh ấy là punter của đội và cũng thực hiện các cú đá bắt đầu.
03
người đặt cược, tay chơi
someone who bets
04
người chèo thuyền, người lái đò
someone who propels a boat with a pole
05
công cụ ngắt kết nối cưỡng bức, chương trình ngắt kết nối cưỡng bức
a tool or program that forcibly disconnects users from an online chat or server
slang
Các ví dụ
Someone used a punter to boot me from the chat.
Ai đó đã dùng một punter để đuổi tôi khỏi cuộc trò chuyện.



























