punitive damages
pu
ˈpju:
pyoo
ni
ni
tive
tɪv
tiv
da
ma
mi
ges
ʤɪz
jiz

Định nghĩa và ý nghĩa của "punitive damages"trong tiếng Anh

Punitive damages
01

bồi thường trừng phạt, tiền bồi thường trừng phạt

an extra financial compensation awarded in a lawsuit to punish the defendant for bad behavior and deter future wrongdoing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
punitive damages
Các ví dụ
In the product liability case, the court awarded punitive damages to deter the company from manufacturing unsafe products. 

Trong vụ kiện trách nhiệm sản phẩm, tòa án đã trao bồi thường trừng phạt để ngăn chặn công ty sản xuất các sản phẩm không an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng