Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Punctuation
01
dấu câu
the use of marks such as a period, comma, etc. in writing to divide sentences and phrases to better convey meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She reviewed her essay carefully to ensure that all punctuation was used correctly.
Cô ấy đã xem lại bài luận của mình cẩn thận để đảm bảo rằng tất cả dấu câu đều được sử dụng đúng.
02
dấu câu, kí hiệu chấm câu
the symbols or marks used to indicate the separation of words into sentences, clauses, or phrases
Các ví dụ
Commas, periods, and semicolons are common punctuation marks.
Dấu phẩy, dấu chấm và dấu chấm phẩy là những dấu chấm câu phổ biến.
03
dấu câu, sự gián đoạn
something that produces repeated or regular interruptions, breaks, or divisions
Các ví dụ
The drumbeat acted as a punctuation in the music.
Tiếng trống đóng vai trò như một dấu chấm câu trong âm nhạc.
Cây Từ Vựng
punctuation
punctuate



























