Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pummel
01
đánh đập, nện
to repeatedly beat someone or something with force, often using the fists
Transitive: to pummel sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pummel
ngôi thứ ba số ít
pummels
hiện tại phân từ
pummelling
quá khứ đơn
pummelled
quá khứ phân từ
pummelled
Các ví dụ
The bullies cruelly decided to pummel the smaller student after school.
Những kẻ bắt nạt đã tàn nhẫn quyết định đánh đập học sinh nhỏ hơn sau giờ học.



























