pulmonary
Pronunciation
/ˈpʊɫməˌnɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pulmonary"trong tiếng Anh

pulmonary
01

phổi, liên quan đến phổi

related to the lungs or the respiratory system
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Pulmonary embolism occurs when a blood clot travels to the lungs, obstructing blood flow and potentially causing severe complications.
Thuyên tắc phổi xảy ra khi một cục máu đông di chuyển đến phổi, làm tắc nghẽn dòng máu và có thể gây ra các biến chứng nghiêm trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng