Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
banana republic
/bɐnˈænɚ ɹɪpˈʌblɪk/
/bɐnˈɑːnə ɹɪpˈʌblɪk/
Banana republic
01
cộng hòa chuối, nhà nước chuối
a country with a weak economy that heavily relies on the export of a limited product, such as bananas, and may be influenced by foreign powers or investments
Các ví dụ
He often criticizes government policies, arguing they contribute to the country 's banana republic status.
Ông thường chỉ trích các chính sách của chính phủ, cho rằng chúng góp phần vào tình trạng cộng hòa chuối của đất nước.



























