Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Banana republic
01
cộng hòa chuối, nhà nước chuối
a country with a weak economy that heavily relies on the export of a limited product, such as bananas, and may be influenced by foreign powers or investments
không tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
banana republics
Các ví dụ
During the 20th century, many Central American countries were considered banana republics.
Nhiều người coi đất nước đó là một cộng hòa chuối do tham nhũng tràn lan.



























