puissance
pui
ˈpwi:
pvi
ssance
səns
sēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "puissance"trong tiếng Anh

Puissance
01

quyền lực

power to influence or coerce 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sức mạnh

a high-jump competition in equestrian sports 
Các ví dụ
The crowd eagerly awaited the thrilling puissance event at the horse show. 

Đám đông háo hức chờ đợi sự kiện puissance hấp dẫn tại buổi biểu diễn ngựa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng