Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Public relations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The public relations department organized a press conference to announce the launch of the new product.
Bộ phận quan hệ công chúng đã tổ chức một cuộc họp báo để công bố việc ra mắt sản phẩm mới.



























