Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Psalm
01
thánh vịnh, thánh thi
one of the sacred songs or prayers in the Book of Psalms in the Old Testament
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
psalms
Các ví dụ
The priest chose a psalm for the ceremony.
Linh mục đã chọn một thánh vịnh cho buổi lễ.
02
thánh vịnh, bài thánh ca
any holy poem, song, or hymn, especially the ones in the Book of Psalms, used in Christian and Jewish worship
to psalm
01
hát thánh ca, ngợi ca
sing or celebrate in psalms
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
psalm
ngôi thứ ba số ít
psalms
hiện tại phân từ
psalming
quá khứ đơn
psalmed
quá khứ phân từ
psalmed
Cây Từ Vựng
psalmist
psalm



























