Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prussian asparagus
01
măng tây Phổ, măng tây kiểu Phổ
a unique variety of asparagus known for its tender stalks and distinct flavor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Prussian asparaguses
Các ví dụ
She decided to surprise her family with a delicious Prussian asparagus soup for dinner.
Cô ấy quyết định làm bất ngờ gia đình mình với món súp măng tây Phổ ngon tuyệt cho bữa tối.



























