proximal
prox
ˈprɒk
prok
i
si
mal
məl
mēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "proximal"trong tiếng Anh

proximal
01

gần trung tâm, gần điểm gắn

located closer to the center of the body or the point where a limb or structure attaches to the main body 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The fracture occurred at the proximal end of the femur, near the hip joint. 

Vết gãy xảy ra ở đầu gần của xương đùi, gần khớp hông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng