Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Provisions
01
dự trữ
supplies of food, drink, or other necessities prepared or provided for a journey, event, or emergency
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
provisions
Các ví dụ
They packed enough provisions to last them for the entire camping trip.
Họ đã đóng gói đủ lương thực để có thể kéo dài trong suốt chuyến đi cắm trại.



























