Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Provisions
01
dự trữ
supplies of food, drink, or other necessities prepared or provided for a journey, event, or emergency
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
provisions
Các ví dụ
In preparation for the hurricane, the family stocked up on provisions such as canned goods and bottled water.
Để chuẩn bị cho cơn bão, gia đình đã tích trữ lương thực như đồ hộp và nước đóng chai.



























