Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
provincial
01
tỉnh, địa phương
associated with a region within a country that has its own local government
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The provincial government oversees education and healthcare policies within its borders.
Chính quyền tỉnh giám sát các chính sách giáo dục và y tế trong phạm vi của mình.
02
tỉnh lẻ, địa phương
related to regions outside the capital city, often implying they might be considered less culturally sophisticated or modern compared to the capital
Các ví dụ
The cuisine in the restaurant was distinctly provincial, focusing on dishes popular in the western plains.
Ẩm thực trong nhà hàng rõ ràng là tỉnh lẻ, tập trung vào các món ăn phổ biến ở vùng đồng bằng phía tây.
03
tỉnh lẻ, có tư tưởng hẹp hòi
having traditional and straightforward thinking and not open to modern or complex ideas
Các ví dụ
The small town had a provincial mindset, with many residents being traditional and resistant to embracing modern technologies.
Thị trấn nhỏ có tư duy tỉnh lẻ, với nhiều cư dân truyền thống và kháng cự việc áp dụng công nghệ hiện đại.
Provincial
01
người tỉnh lẻ, người nhà quê
a country person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
provincials
02
tỉnh trưởng, người đứng đầu tỉnh dòng
(Roman Catholic Church) an official in charge of an ecclesiastical province acting under the superior general of a religious order
Cây Từ Vựng
provincially
provincial
province



























