proverb
Pronunciation
/ˈprɑvɝb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "proverb"trong tiếng Anh

Proverb
01

tục ngữ, ngạn ngữ

a well-known statement or phrase that expresses a general truth or gives advice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
proverbs
Các ví dụ
One common proverb in English is ' Do n't count your chickens before they hatch,' which means you should n't assume success until it actually happens.
Một câu tục ngữ phổ biến trong tiếng Anh là 'Đừng đếm gà trước khi chúng nở', có nghĩa là bạn không nên cho rằng mình sẽ thành công cho đến khi điều đó thực sự xảy ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng