proverb
pro
prəʊ
prew
verb
vɜ:b
vēb

Định nghĩa và ý nghĩa của "proverb"trong tiếng Anh

Proverb
01

tục ngữ, ngạn ngữ

a well-known statement or phrase that expresses a general truth or gives advice 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
proverbs
Các ví dụ
A well-known proverb states, 'Actions speak louder than words,' emphasizing the importance of deeds over promises. 

Một câu tục ngữ nổi tiếng nói rằng: 'Hành động nói lên nhiều hơn lời nói', nhấn mạnh tầm quan trọng của việc làm hơn lời hứa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng