Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Protestation
01
sự phản đối, lời phản đối
an assertive and direct statement of objection or disapproval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
protestations
Các ví dụ
Despite his loud protestation of innocence, the jury found him guilty.
Mặc dù lời phản đối ồn ào về sự vô tội của mình, bồi thẩm đoàn vẫn tuyên bố anh ta có tội.
02
sự phản đối
a formal and solemn declaration of objection



























