Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Protestation
01
sự phản đối, lời phản đối
an assertive and direct statement of objection or disapproval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
protestations
Các ví dụ
The politician 's protestation regarding the new law ignited a fervent public debate.
Sự phản đối của chính trị gia đối với luật mới đã châm ngòi cho một cuộc tranh luận công khai sôi nổi.
02
sự phản đối
a formal and solemn declaration of objection



























