prosaic
Pronunciation
/pɹoʊˈzeɪɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prosaic"trong tiếng Anh

prosaic
01

tầm thường, không có trí tưởng tượng

lacking excitement or imagination
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most prosaic
so sánh hơn
more prosaic
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was disappointed by the prosaic nature of the film ’s ending.
Anh ấy thất vọng vì bản chất tầm thường của kết thúc bộ phim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng