to prorogue
Pronunciation
/pɹˈoːɹoʊɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prorogue"trong tiếng Anh

to prorogue
01

hoãn họp, tạm ngừng

to suspend a legislative session by executive authority without dissolving the assembly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
prorogue
ngôi thứ ba số ít
prorogues
hiện tại phân từ
proroguing
quá khứ đơn
prorogued
quá khứ phân từ
prorogued
Các ví dụ
The prime minister prorogued the assembly for several weeks.
Thủ tướng đã hoãn họp quốc hội trong vài tuần.
02

hoãn lại, trì hoãn

to postpone to a later time
Các ví dụ
He prorogued the discussion until more information was available.
Ông đã hoãn cuộc thảo luận cho đến khi có thêm thông tin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng