Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to prorogue
01
hoãn họp, tạm ngừng
to suspend a legislative session by executive authority without dissolving the assembly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
prorogue
ngôi thứ ba số ít
prorogues
hiện tại phân từ
proroguing
quá khứ đơn
prorogued
quá khứ phân từ
prorogued
Các ví dụ
The prime minister prorogued the assembly for several weeks.
Thủ tướng đã hoãn họp quốc hội trong vài tuần.
02
hoãn lại, trì hoãn
to postpone to a later time
Các ví dụ
He prorogued the discussion until more information was available.
Ông đã hoãn cuộc thảo luận cho đến khi có thêm thông tin.



























