Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Proposition
01
mệnh đề, khẳng định
a statement or assertion expressing a claim, view, or opinion that can be evaluated as true or false
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
propositions
Các ví dụ
The philosopher examined each proposition carefully.
Nhà triết học đã xem xét cẩn thận từng mệnh đề.
02
đề xuất, lời đề nghị
a suggestion, plan, or proposal, especially in business or negotiation contexts
Các ví dụ
The company received a proposition to merge with a competitor.
Công ty đã nhận được một đề xuất để sáp nhập với một đối thủ cạnh tranh.
03
đề xuất, vấn đề
a task, matter, or problem that requires attention or action
Các ví dụ
The upcoming project is a tricky proposition.
Dự án sắp tới là một đề xuất khó khăn.
04
đề xuất, ý kiến
the act of presenting an idea, suggestion, or proposal for consideration
Các ví dụ
Her proposition of a new workflow was well received.
Đề xuất của cô ấy về một quy trình làm việc mới đã được đón nhận tốt.
05
lời đề nghị, lời tỏ tình
an offer, typically of a sexual or intimate nature, for a private bargain or arrangement
Các ví dụ
He received an inappropriate proposition at the party.
Anh ấy đã nhận được một đề nghị không phù hợp tại bữa tiệc.
06
đề xuất luật, sáng kiến nhân dân
a suggested law or legal change that citizens can vote on
Các ví dụ
Voters approved the proposition in last year's election.
Cử tri đã phê chuẩn đề xuất trong cuộc bầu cử năm ngoái.
to proposition
01
đề nghị, tán tỉnh
to make a proposal or offer of a sexual or intimate nature to someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
proposition
ngôi thứ ba số ít
propositions
hiện tại phân từ
propositioning
quá khứ đơn
propositioned
quá khứ phân từ
propositioned
Các ví dụ
He was propositioned by a stranger on the street.
Anh ấy đã bị đề nghị bởi một người lạ trên phố.



























