Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Proper name
01
danh từ riêng, tên riêng
a noun that identifies a specific individual, place, or thing and is normally written with an initial capital letter
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
proper names
Các ví dụ
The map uses bold type for proper names.
Bản đồ sử dụng kiểu chữ đậm cho danh từ riêng.



























