promotional
Pronunciation
/pɝˈmoʊʃənəɫ/, /pɹəˈmoʊʃənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "promotional"trong tiếng Anh

promotional
01

quảng cáo, khuyến mãi

aimed at promoting or advertising a product, service, event, or idea to attract attention or generate interest 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
marketing, business, communication
Các ví dụ
Promotional campaigns use various marketing strategies to increase brand awareness. 

Các chiến dịch quảng cáo sử dụng nhiều chiến lược tiếp thị khác nhau để tăng nhận thức về thương hiệu.

02

quảng cáo, khuyến mãi

of or relating to advancement 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng