Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prom
01
vũ hội tốt nghiệp, prom
a formal dance or gathering of high school students, typically held at the end of the senior year
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
proms
Các ví dụ
The school decorated the gymnasium for the prom with lights and balloons.
Trường học đã trang trí phòng tập thể dục cho buổi khiêu vũ tốt nghiệp với đèn và bóng bay.



























