prologue
pro
ˈprəʊ
prew
logue
lɒg
log
prorogue
prolog

Định nghĩa và ý nghĩa của "prologue"trong tiếng Anh

Prologue
01

lời mở đầu, phần giới thiệu

the beginning section of a movie, book, play, etc. that introduces the work 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prologues
Các ví dụ
The prologue of the novel set the scene for the epic adventure that followed. 

Lời tựa của cuốn tiểu thuyết đã đặt bối cảnh cho cuộc phiêu lưu sử thi sau đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng