Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Projection screen
01
màn chiếu, bảng chiếu
a surface, often white or gray, used to display images from a projector
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
projection screens
Các ví dụ
The conference room was equipped with a large projection screen for presentations.
Phòng hội nghị được trang bị một màn hình chiếu lớn để trình bày.



























