prokaryote
pro
prəʊ
prew
ka
ˈkæ
ryote
rɪəʊt
rieoot
procaryote

Định nghĩa và ý nghĩa của "prokaryote"trong tiếng Anh

Prokaryote
01

sinh vật nhân sơ, sinh vật đơn bào nhân sơ

a simple, single-celled organism that lacks a true nucleus and membrane-bound organelles, such as bacteria and archaea 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prokaryotes
Các ví dụ
Bacteria, such as Escherichia coli (E. coli), are common examples of prokaryotes. 

Vi khuẩn, chẳng hạn như Escherichia coli (E. coli), là những ví dụ phổ biến của sinh vật nhân sơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng