Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prohibitory
01
cấm đoán, ngăn cản
(of a cost or price) so high that discourages purchasing or doing something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most prohibitory
so sánh hơn
more prohibitory
có thể phân cấp
Các ví dụ
High taxes and prohibitory regulations made it difficult for small businesses to thrive.
Thuế cao và các quy định ngăn cấm khiến các doanh nghiệp nhỏ khó phát triển.
Cây Từ Vựng
prohibitory
prohibit



























