product
pro
ˈprɒ
pro
duct
dʌkt
dakt

Định nghĩa và ý nghĩa của "product"trong tiếng Anh

Product
01

sản phẩm, mặt hàng

something that is created or grown for sale 
product definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
products
Các ví dụ
The bakery's best-selling product is its freshly baked bread. 

Sản phẩm bán chạy nhất của tiệm bánh là bánh mì mới ra lò.

02

sản phẩm, tác phẩm

something created by a person, process, or effort 
product definition and meaning
Các ví dụ
The sculpture is a product of the artist's imagination. 

Tác phẩm điêu khắc là một sản phẩm của trí tưởng tượng của nghệ sĩ.

03

sản phẩm, kết quả

a thing or person resulted from something particular 
product definition and meaning
Các ví dụ
His success is a product of years of hard work and dedication. 

Thành công của anh ấy là kết quả của nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến.

04

tích, kết quả của phép nhân

the result of multiplying two or more numbers or quantities together 
Các ví dụ
The product of 3 and 4 is 12. 

Tích của 3 và 4 là 12.

05

sản phẩm, kết quả

a chemical substance generated by a reaction 
Các ví dụ
Water is the product of hydrogen and oxygen combining. 

Nước là sản phẩm của sự kết hợp giữa hydro và oxy.

06

giao, phần chung

the collection of elements shared by two or more sets 
Các ví dụ
The product of sets A and B contains all shared elements. 

Tích của các tập hợp A và B chứa tất cả các phần tử chung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng