Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Product
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
products
Các ví dụ
The bakery's best-selling product is its freshly baked bread.
Sản phẩm bán chạy nhất của tiệm bánh là bánh mì mới ra lò.
02
sản phẩm, tác phẩm
something created by a person, process, or effort
Các ví dụ
The sculpture is a product of the artist's imagination.
Tác phẩm điêu khắc là một sản phẩm của trí tưởng tượng của nghệ sĩ.
03
sản phẩm, kết quả
a thing or person resulted from something particular
Các ví dụ
His success is a product of years of hard work and dedication.
Thành công của anh ấy là kết quả của nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến.
04
tích, kết quả của phép nhân
the result of multiplying two or more numbers or quantities together
Các ví dụ
The product of 3 and 4 is 12.
Tích của 3 và 4 là 12.
05
sản phẩm, kết quả
a chemical substance generated by a reaction
Các ví dụ
Water is the product of hydrogen and oxygen combining.
Nước là sản phẩm của sự kết hợp giữa hydro và oxy.
06
giao, phần chung
the collection of elements shared by two or more sets
Các ví dụ
The product of sets A and B contains all shared elements.
Tích của các tập hợp A và B chứa tất cả các phần tử chung.



























